logo1.png

Từ vựng tiếng Anh về trái cây quen thuộc thông dụng nhất

Ngày 19 TháNg 12 Năm 2019

 / Cẩm nang học tập

Trái cây là một chủ đề vô cùng quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Bài viết này sẽ mang đến cho bạn  những từ vựng về trái cây thông dụng nhất và cách học từ vựng hiệu quả nhất.

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Từ vựng tiếng anh về trái cây

  • Avocado: /¸ævə´ka:dou/: trái bơ

  • Apple: /’æpl/: trái táo

  • Orange: /ɒrɪndʒ/: trái cam

  •  Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối

  • Grape: /greɪp/: trái nho

  • Grapefruit (or pomelo): /’greipfru:t/: quả bưởi

  •  Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: quả khế

  • Mango: /´mæηgou/: quả xoài

  • Pineapple: /’pain,æpl/: quả dứa (trái thơm)

  • Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: quả măng cụt

  • Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quả quýt

  • Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi

  • Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quả quất

  • Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: quả mít

  • Durian: /´duəriən/: quả sầu riêng

  • Lemon: /´lemən/: quả chanh vàng

  • Lime: /laim/: trái chanh vỏ xanh

  • Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: quả đu đủ

  • Soursop: /’sɔ:sɔp/: trái mãng cầu xiêm

  • Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: trái mãng cầu (na)

  • Plum: /plʌm/: trái mận

  • Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ

  • Peach: /pitʃ/: quả đào

  • Cherry: /´tʃeri/: quả anh đào

  • Sapota: sə’poutə/: trái hồng xiêm

  • Rambutan: /ræmˈbuːtən/: trái chôm chôm

  • Coconut: /’koukənʌt/: quả dừa

  • Guava: /´gwa:və/: quả ổi

  • Pear: /peə/: quả lê

  • Fig: /fig/: quả sung

  • Dragon fruit: /’drægənfru:t/: quả thanh long

  • Melon: /´melən/: quả dưa

  • Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: quả dưa hấu

  • Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: quả vải

  • Longan: /lɔɳgən/: quả nhãn

  • Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: quả lựu

  •  Berry: /’beri/: quả dâu

  • Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: quả dâu tây

  • Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: quả chanh dây

  • Persimmon: /pə´simən/: quả hồng

  • Tamarind: /’tæmərind/: quả me

  • Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất

  • Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta

  • Dates: /deit/: quả chà là

  • Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

  • Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

  • Citron: /´sitrən/: quả thanh yên

  •  Currant: /´kʌrənt/: quả nho Hy Lạp

  • Ambarella: /’æmbə’rælə/: quả cóc

  • Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: quả dưa gang

  • Granadilla: /,grænə’dilə/: quả dưa Tây

  • Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: quả dưa vàng

  • Honeydew: /’hʌnidju:/: quả dưa xanh

  • Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: quả điều

  • Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: quả vú sữa

  • Almond: /’a:mənd/: quả hạnh

  • Chestnut: /´tʃestnʌt/: quả hạt dẻ

  • Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: quả dưa bở ruột xanh

  • Blackberries: /´blækbəri/: quả mâm xôi đen

  • Raisin: /’reizn/: quả nho khô

Những phương pháp học từ vựng tiếng anh hiệu quả nhất

Để việc học tiếng anh được hiệu quả, bạn cần phải có một lượng từ vựng lớn để phục vụ cho giao tiếp cũng như thi cử. Sau đây là những phương pháp học từ vựng vô cùng hiệu quả mà rất nhiều bạn áp dụng thành công.

Tiếp thu từ vựng qua từng chủ đề

Thay vì học riêng lẻ các từ vựng ra để rồi rơi rụng một lượng từ nào đó thì bạn có thể sắp xếp từ vựng theo các chủ đề để có thể dễ dàng ghi nhớ và áp dụng. Trong một bài nói hay một bài viết về chủ đề nào đó, vốn từ vựng đã được bạn sắp xếp sẽ được vận dụng một cách tối đa nhất.

Học từ vựng qua bài hát, phim ảnh, hình ảnh

Ngồi hàng giờ trước bàn học tiếng anh với hàng ngàn các từ vựng khó nhớ thật sự rất chán nản. Chính vì thế, hãy thử cho mình phương pháp học tiếng anh khi đang nghe nhạc hoặc xem phim. Có rất nhiều bộ phim chuyên dùng để học từ vựng tiếng anh từ cấp độ dễ đến khó phù hợp với mọi người.

Sử dụng sổ tay ghi từ mới 

Bạn hãy tập thói quen luôn mang theo trong mình một cuốn sổ nhỏ để ghi nhớ từ vựng tiếng anh. Bởi bất cứ khi nào trong cuộc sống hàng ngày bạn có thể bắt gặp hoặc tìm hiểu 1 từ vựng nào đó. Lưu giữ vào sổ tay và thỉnh thoảng ôn tập lại chính là cách giúp bạn học từ vựng hiệu quả nhất.

Ôn tập thường xuyên

Đừng để từ vựng mình học được chỉ là nhớ trong đầu, bạn còn cần phải áp dụng và vận dụng chúng trong các kỹ năng nghe, nói, viết. Vì vậy, hãy luôn dành thời gian để ôn tập từ vựng thường xuyên và áp dụng chúng hàng ngày để luôn ghi nhớ.

Bài viết trên chỉ ra cho bạn từ vựng tiếng anh về trái cây quen thuộc và thông dụng nhất và những cách học từ vựng hiệu quả giúp bạn nâng cao vốn từ của mình. Chúc bạn may mắn và thành công trên con đường của bản thân.

Đọc thêm: