logo1.png

Gia đình tiếng Anh - Từ vựng về chủ đề gia đình thông dụng

Ngày 27 TháNg 11 Năm 2019

 / Cẩm nang học tập

Khả năng ngôn ngữ của bạn chưa được cải thiện vì vốn từ vựng còn ít? Bạn muốn trau dồi thêm những từ vựng theo chủ đề? Bài viết này sẽ đem đến cho bạn những từ vựng gia đình tiếng anh để bạn có thêm kiến thức về chủ đề này.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng anh về chủ đề các thành viên trong gia đình

  • Father/ˈfɑː.ðɚ/ (n) bố

  • Mother /ˈmʌð.ɚ/ (n) mẹ

  • Son /sʌn/ (n) con trai

  • Daughter/ˈdɔː.tər/ (n) con gái

  • Parent /ˈper.ənt/ (n) bố/mẹ

  • Child /tʃaɪld/ (n) con

  • Wife /waɪf/ (n)  vợ

  • Husband /ˈhʌz.bənd/ (n) chồng

  • Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ (n) anh/chị/em ruột

  • Brother /ˈbrʌð.ɚ/ (n) anh trai/em trai

  • Sister /ˈsɪs.tər/ (n)  chị gái/em gái

  • Relative /ˈrel.ə.t̬ɪv/ (n) họ hàng

  • Uncle /ˈʌŋ.kəl/ (n) bác trai/cậu/chú

  • Aunt /ænt/ (n) bác gái/dì/cô

  • Nephew /ˈnef.juː/ (n) cháu trai

  • Niece /niːs/ (n) cháu gái

  • Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ (n) bà

  • Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ (n) ông

  • Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/ (n) ông bà

  • Grandson /ˈɡræn.sʌn/ (n) cháu trai

  • Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ (n) cháu gái

  • Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ (n) cháu

  • Great-aunt: bà trẻ (chị, em gái của ông, bà)

  • Great-uncle: anh em trai của ông bà

  • Great-niece: cháu gái (của cụ)

  • Great-nephew: cháu trai (của cụ)

  • Great-grandmother: cụ bà (mẹ của ông bà)

  • Great-grandfather: cụ ông (bố của ông bà)

  • Cousin /ˈkʌz.ən/ (n) anh chị em họ

  • Mother-in-law /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n) mẹ chồng/mẹ vợ

  • Father-in-law /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ (n) bố chồng/bố vợ

  • Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɑː/ (n) con rể

  • Daughter-in-law /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/ (n) con dâu

  • Sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ (n) chị/em dâu

  • Brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n) anh/em rể

Từ vựng miêu tả về các kiểu gia đình và các mối quan hệ trong gia đình đó

  • Nuclear family  /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Gia đình hạt nhân

  • Extended family  /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Đại gia đình

  • Immediate family: gia đình ruột thịt

  • Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n): Bố/mẹ đơn thân

  • Only child /ˌoʊn.li ˈtʃaɪld/ (n): Con một

  • Loving family: close-knit family : gia đình êm ấm, hòa thuận

  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm, hay cãi vã

  • Family free: sơ đồ chỉ các mối liên hệ trong gia đình

  • Stepfather: bố dượng

  • Stepmother: mẹ kế

  • Stepson: con trai riêng của chồng/vợ

  • Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ

  • Stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế

  • stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế

  • half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

  • half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

  • mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ

  • father-in-law: bố chồng/bố vợ

  • son-in-law: con rể

  • daughter-in-law: con dâu

  • sister-in-law: chị/em dâu

  • brother-in-law: anh/em rể

  • Close to /kloʊs tə/ Thân thiết với

  • Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/ Có mối quan hệ tốt với

  • Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ

  • Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Dựa dẫm vào tin tưởng vào

  • Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc

  • Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng

  • Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác

Những cụm từ liên quan đến chủ đề gia đình

  •  bring up: nuôi nấng

  • carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)

  • troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)

  • divorce (v) (n): li dị, sự ly dị

  • bitter divorce: ly thân (do có xích mích tình cảm)

  • messy divorce: ly thân và có tranh chấp tài sản

  • broken home: gia đình tan vỡ

  •  custody of the children: quyền nuôi con (sau khi ly dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)

  • grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con 

  • sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

  • pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.

  • single mother: mẹ đơn thân

  • give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi

  • adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)

  • blue blood: dòng giống hoàng tộc 

  • a/the blue-eyed boy: đứa con cưng

  • grow up: trưởng thành

  • take after: giống ai trong gia đình

  • look after: chăm sóc

  • get on with / get along with: hòa thuận

  • settle down: ổn định cuộc sống

  •  get together: tụ họp

  • tell off: la mắng

  • split up: chia tay, tan vỡ

  • fall out (with sb): cãi nhau với ai

  • make up (with sb): làm hòa với ai

Bài viết trên là những từ vựng liên quan đến chủ đề gia đình tiếng anh. Hy vọng rằng bài viết này sẽ đem lại cho bạn những kiến thức bổ ích. 

Đọc thêm: